Chào mừng quý vị, quý thầy cô giáo và các em học sinh đến với website của Trường THCS Nguyễn Huệ - Đức Cơ - Gia Lai

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

DE CUONG BOI DUONG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Trọng Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:28' 07-12-2011
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 HỌC KỲ 1

TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu _0,5_ điểm )

Câu 1 :
There ……. forty-two students in the class.


A
be
B
am
C
is
D
are


Câu 2 :
What time does he ………. breakfast?.


A
have
B
haven’t
C
has
D
hasn’t


Câu3 :
Are there ……… trees near your house? – No, there aren’t.


A
some
B
any
C
a
D
an


Câu 4 :
My sister and I ………television every evening.


A
watch
B
watching
C
watches
D
to watch


Câu 5 :
I have lunch ……… half past eleven.


A
in
B
to
C
on
D
at


Câu 6 :
Is this your desk? Yes, . …….is my desk.


A
That
B
This
C
These
D
Those


Câu 7 :
How many ……….. are there in your family?


A
father
B
mother
C
sister
D
people


Câu 8 :
Ba …….. his teeth every morning.


A
brushes
B
brush
C
to brush
D
brushing


Câu 9 :
Nga and Lan ............... good friends .


A
are
B
is
C
am
D
isn’t


Câu 10 :
Lan `s father is ..................... his car.


A
drives
B
driving
C
drive
D
to drive


Câu 11 :
Her brother travels to Hanoi ................. plane .


A
on
B
by
C
in
D
at


Câu 12 :
How many................. are there in your classroom ?


A
table
B
window
C
chairs
D
door


Câu 13 :
Nam ............. on Nguyen Hue street.


A
lives
B
live
C
living
D
to live


Câu 14 :
I………….a student.


A
am
B
is
C
are
D
isn’t


Câu 15 :
How ……….. are you? I’m eleven.


A
class
B
old
C
many
D
much


Câu 16 :
There are two …………. In the living room.


A
bench
B
benchs
C
benches
D
chair


Câu 17 :
My classroom is ………… the first floor.


A
on
B
in
C
the
D
from


Câu 18:
Ba ………. His teeth every morning.


A
brush
B
brushes
C
brushs
D
brushing


Câu 19 :
. There ......... four people in my family .


A
are
B
is
C
am
D
be


Câu 20 :
We have English ..................Monday and Wednesday .


A
on
B
in
C
at
D
with


Câu 21 :
...............do you get up ? At 5 o’clock .


A
What time
B
What
C
Where
D
How


Câu 22:
Lan’brother ….volleyball now.


A
to play
B
is playing
C
are playing
D
playing


Câu 23 :
Lan lives ……… the city ………her family?


A
in / with
B
in / to
C
at / with
D
on / with


Câu 24 :
There________four people in my family.


A
are
B
am
C
is
D
be


Câu 25 :
How many__________are there?


A
book
B
books
C
a book
D
the book


Câu 26 :
We are________the yard.


A
in
B
on
C
to
D
from


Câu 27 :
________Is that ? that is a desk.


A
Who
B
How
C
What
D
Where


Câu 28 :
Minh________up at six o’clock everyday.


A
get
B
gets
C
to get
D
getting


Câu 29 :
Hung ________volleyball.


A

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


ĐOÁN ĐIỂM THI ĐẠI HỌC

tra cuu diem thi